Nghĩa của từ "bank teller" trong tiếng Việt

"bank teller" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bank teller

US /ˈbæŋk ˌtɛlər/
UK /ˈbæŋk ˌtɛlə/
"bank teller" picture

Danh từ

giao dịch viên ngân hàng, nhân viên ngân hàng

a person who works in a bank, dealing directly with customers and handling their transactions

Ví dụ:
The bank teller helped me deposit my check.
Giao dịch viên ngân hàng đã giúp tôi gửi séc.
She works as a bank teller at the local branch.
Cô ấy làm giao dịch viên ngân hàng tại chi nhánh địa phương.